75 câu đố tiếng Anh giúp bạn phát triển ngôn ngữ và tư duy

Bạn có biết câu đố tiếng Anh không chỉ là một gia vị mới mẻ giúp bạn trang bị nhiều mẫu câu thú vị mà còn thúc đẩy phát triển khả năng tư duy và óc sáng tạo?

Câu đố tiếng Anh có thể là một gia vị mới mẻ giúp hành trình học tiếng Anh của bạn thêm hứng thú. Hãy thử làm mới việc học ngôn ngữ để tiếp thêm động lực nhé.

Cùng phát triển tư duy với bộ 75 các câu đố tiếng Anh nhé!

I. Câu đố tiếng Anh là gì?

Nếu bạn dùng Google dịch để tra nghĩa của từ “câu đố”, bạn sẽ nhận được đáp án là “riddle”. Nhưng khi bạn tra nghĩa của “câu đố tiếng Anh”, đáp án sẽ là “english quiz”.

Thật ra, hai từ này có rất ít sự tương đồng với nhau.

Theo từ điển Cambridge, ý nghĩa của từ “riddle” là:

a type of question that describes something in a difficult and confusing way and has a clever or funny answer, often asked as a game

(một loại câu hỏi mô tả một cái gì đó một cách khó khăn và khó hiểu và có một câu trả lời thông minh hoặc hài hước, thường được hỏi như một trò chơi)

Trong khi đó, ý nghĩa của từ “quiz” lại là:

a game or competition in which you answer questions” (một trò chơi hoặc cuộc thi mà bạn sẽ trả lời câu hỏi)

hoặc “a short, informal test” (một bài kiểm tra ngắn và không có tính trang trọng)

Trong trường hợp của bài viết này, BMyC đang muốn chia sẻ về các “riddles”. Nếu bạn muốn tìm thêm các câu đố tiếng Anh, hãy ghi nhớ từ khóa này nhé.

Xem thêm: Các trò chơi tiếng Anh cho trẻ em: Top 17 trò hấp dẫn nhất!

II. Tổng hợp câu đố tiếng Anh theo mục đích

Tùy theo tính cách của bản thân hoặc người giải đố mà bạn có thể lựa chọn các thể loại câu đố như câu đố vui nhộn, câu đố suy luận hoặc câu đố chơi chữ.

Cùng thử xem bộ óc nhanh nhạy của bạn đoán được bao nhiêu câu nhé.

Câu đố tiếng Anh vui nhộn

1. What two things can you never eat for breakfast?

Đáp án: Lunch and Dinner.

Câu đố tiếng Anh vui nhộn

2. What has a face and two hands but no arms or legs?

Đáp án: A clock.

3. What tastes better than it smells?

Đáp án: A tongue.

4. What kind of room has no doors or windows?

Đáp án: A Mushroom.

5. What is orange and sounds like a parrot?

Đáp án: A Carrot.

6. During what month do people sleep the least?

Đáp án: February, it’s the shortest month.

7. What goes up and never comes down?

Đáp án: Your Age.

8. Johnny’s mother had three children. The first child was named April. The second child was named May. What was the third child’s name?

Đáp án: Johnny of course.

9. How much dirt is there in a hole that measures two feet by three feet by four feet?

Đáp án: There is no dirt because it is a hole.

10. Which grows when it eats, but dies when it drinks?

Đáp án: Fire.

Câu đố tiếng Anh suy luận

1. I can be dangerous. I might blow my top. I am part of the Earth. Mount Fuji is one of me. I can be hot. I can be Explosive. I can be found in Hawaii. I can erupt suddenly. I create lava. What am I?

Đáp án: Volcano.

2. Humans and animals have me. I’m your body’s hardest part. You see me when you smile. You get 2 sets of me. Sometimes I wear braces. You use me to chew food. Kids have 20, adults have 32.  I am in your mouth. I’m a molar, canine or incisor. What am I?

Đáp án: Teeth.

3. I am very flexible. I like to go to parties. I come in many colors. I come with strings attached. I like to float around. A clown turns me into animals. Kids fill me with water. I can be puffed up with air. What am I?

Đáp án: Balloons.

Câu đố tiếng Anh suy luận

4. I have lots of animals. I travel with elephants. My people fly in the air. I often have three rings. I have a ringmaster. I am home to clowns. I am the greatest show on earth. I can come with a trapeze. What am I?

Đáp án: Circus.

5. I am round. I am made by the government. I am made of copper. A president’s face is on me. I am lucky if you find me head’s up. I am a kind of money. People make a wish on me. I get thrown in fountains. What am I?

Đáp án: Penny.

6. My mother is a queen. I am an insect. I live in a colony. I help flowers reproduce. I live in a hive. I can sting. I like pollen and nectar. I hatch from an egg. I am black with yellow markings. What am I?

Đáp án: Bees.

7. I have bristles. You put paste on me. You can hold me in your hand. I am made of plastic. I hang around bathrooms. I see the inside of your mouth. Dentists give me away. I have a handle. Use me so you won’t get cavities. What am I?

Đáp án: Toothbrush.

8. I come in many colors. I’m faster than a bicycle. You can buy me new or used. I have a trunk. Henry Ford helped invent me. I have four wheels. I have an engine and a muffler. I need gas to go. I have a license plate. What am I?

Đáp án: Car.

9. I am smaller than the earth. I reflect light from the sun. I have craters. Cows jump over me in rhymes. I am miles from the earth. I orbit around the earth. My pull effects ocean tides. Humans visited me by spaceship. Neil Armstrong visited me. What am I?

Đáp án: Moon.

10. I am a mammal. I am a wild animal. I am a meat eater. I travel in a pack. I am native to North America. My genus-species is Canis Lupis. I can run 20 miles per hour. I live in a den. I look like a German Shepard.

Đáp án: Wolf.

Câu đố tiếng Anh chơi chữ

1. What would you call an alligator wearing a vest? 

Đáp án: An investigator.

2. What would you call a crocodile which does criminal activities?

Đáp án: A Crookodile.

Câu đố tiếng Anh chơi chữ hay nhất

3. Why did Spidey the spider switch on the computer?

Đáp án: To have a look at his web-site.

4. What would you say to the person who invented zero?

Đáp án: “Thanks for nothing!”.

5. How is a waffle different from a pancake?

Đáp án: Waffles are pancakes that went to the gym to beef up!

6. Why was the party in space so bad?

Đáp án: They didn’t plan-et well.

7. What would you call a five that’s sitting on a cloud?

Đáp án: A high-five!

8. What do mobile phones and dogs have in common?

Đáp án: They both have collar IDs.

9. What would you call a lazy baby Kangaroo?

Đáp án: A pouch potato!

10. Why couldn’t Suzie put down her book?

Đáp án: Because the book is on anti-gravity.

III. Tổng hợp câu đố tiếng Anh theo chủ đề

Giải câu đố tiếng Anh theo chủ đề có thể khiến bạn cảm thấy dễ thở hơn vì mục tiêu đã được khoanh vùng. Hãy thử giải các câu đố dưới đây và thử xem bạn đoán đúng bao nhiêu câu nhé.

Câu đố tiếng Anh chủ đề con vật

1. I like to hop around. I’m a tadpole when I’m young.

I am green and I croak. And catch flies with my long tongue.

What am I?

Đáp án: Frog.

Câu đố tiếng Anh về chủ đề con vật

2. He’s small but he can climb a tower.

Đáp án: An ant.

3. What jumps when it walks and sits when it stands?

Đáp án: Kangaroo.

4. I’m an animal you might love But I’m too big to be your pet

I have an extremely long trunk. And it’s said I never forget.

Đáp án: Elephant.

5. I am an animal named after the animal that I eat.

Đáp án: Anteater.

6. I like to use my long tongue to eat leaves from tops of trees.

I don’t have to climb up though. With my long neck, it’s a breeze.

Đáp án: Girrafe.

7. With four oars it swims but it is always at home.

Its back is like armor, tougher than chrome.

What is it?

Đáp án: Turtle.

8. I sleep by day and fly at night, but I have no feathers to aid my flight.

What am I?

Đáp án: Bat.

9. My wings are used as flippers, so in water I can flow.

Sometimes when on land I slide on my belly in the snow.

Đáp án: Penguin.

10. The strangest creature you’ll ever find: two eyes in front and many more behind.

Đáp án: Peacock.

Câu đố tiếng Anh chủ đề bảng chữ cái

1. I am the biggest alphabet, as I contain the most water in the world. Who am I?

Đáp án: The letter C.

2. Which is the most curious letter?

Đáp án: The letter Y.

3. Why is the alphabet shorter at Christmas time?

Đáp án: The Christmas alphabet has no L (NOEL).

Câu đố tiếng Anh về chủ đề bảng chữ cái

4. I’m in you, but not in him. I go up, but not down. I’m in the colosseum, but not a tower. I’m in a puzzle, but not a riddle.

Đáp án: The letter U.

5. The beginning of eternity

The end of time and space

The beginning of every end,

And the end of every place.

Đáp án: The letter E.

6. What 5 letter word can have its last 4 letters removed and still sound the same?

Đáp án: QUEUE, remove UEUE, say Q. Q and queue are pronounced the same.

7. What always ends everything?

Đáp án: The letter G.

8. What comes once in a minute, twice in a moment, but never in a thousand years?

Đáp án: The letter “m”.

9. What do you call a bear without an ear?

Đáp án: A “b”.

10. What is at the end of a rainbow?

Đáp án: The letter W.

Câu đố tiếng Anh về chủ đề hoa quả

1. This is a fruit that

You might be fed

You just need to mix

Yellow and red.

Đáp án: Orange.

2. This is a type of fruit

On which you can dine

To get another fruit

Put it after pine.

Đáp án: Apple.

Câu đố tiếng Anh chủ đề hoa quả

3. I can be red or green

I get grown on a vine

I’m dried to make raisins

Or squeezed to help make wine.

Đáp án: Grape.

4. My color is yellow

And I grow on trees

I’m a popular food

With apes and monkeys.

Đáp án: Banana.

5. I am a fruit whose name sounds

As though there might be two of me

In a Christmas song there is

A partridge in this kind of tree.

Đáp án: Pear.

6. I am a fruit that’s red

That’s often used in a smoothie

I’m bought in a punnet

And made into jam and jelly.

Đáp án: Strawberry.

7. This fruit is made of two words conjoined

The first part of it is also a tree

The second part is a different fruit

And goes on a pizza from Hawaii.

Đáp án: Pineapple.

8. This is a type of small fruit

Which is smaller than your hand

Fuzzy outside, green inside

Often comes from New Zealand.

Đáp án: Kiwi Fruit.

9. If you like to eat small fruit

Then this one is sure to please

Because it is a dried grape

Used in oatmeal cookies.

Đáp án: Raisin.

10. This is a four letter word

Which comes before stone and light

It’s also a small green fruit

And is a flavor in Sprite.

Đáp án: Lime.

Câu đố tiếng Anh về chủ đề ngày tháng

1. How many days do we have in a week?

Đáp án: Seven.

2. How many days do we have in a month?

Đáp án: 28, 29 (February), 30 (April, June, September, November), 31 (January, March, May, July, August, October, December).

3. How many days are there in a normal year?

Đáp án: 365 (not a leap year).

4. Which month of the year has the least number of days?

Đáp án: February.

5. How many days are there in the month of February in a leap year?

Answer: 29 days.

Câu đố tiếng Anh về chủ đề ngày tháng

Câu đố tiếng Anh về chủ đề màu sắc

1. How many colors are there in a rainbow?

Đáp án: 7

2. How many primary colors are there?

Đáp án: Three (red, yellow, blue)

Câu đố tiếng Anh về chủ đề màu sắc

3. What is the top color in a rainbow?

Đáp án: Red

4. Certain types of peppers

Some asparagus and peas

Lettuce, spinach and limes

What’s the color of all these?

Đáp án: Green.

5. Violet, yellow, orange

Red, green and indigo

What’s the missing color

That is in a rainbow

Đáp án: Blue

6. It is something very shiny

And is a valuable metal

If you win at the Olympics

It’s the color of your medal.

Đáp án: Gold.

7. A rubber ducky and egg yolk

A banana and some cheese

A sunflower and a lemon

What’s the color of all these?

Đáp án: Yellow.

8. You will find me if you look down. Creatures stomp on me, when they run wild and free, I am found all over town.

Đáp án: Brown.

9. When you’re driving in a car

This color is on top

Of a set of traffic lights

It means that you should stop.

Đáp án: Red.

10. If you are an athlete

Who is running in a race

It’s the type of medal

Which you get for second place.

Đáp án: Silver.

Trên đây là tổng hợp 75 câu đố tiếng Anh hay nhất 2023 để bạn thêm yêu tiếng Anh mỗi ngày. Sau khi đọc xong bài viết, hãy bình luận xuống dưới về số câu đố bạn đã giải được nhé.

Xem thêm: Top 27 website học tiếng Anh miễn phí hay nhất cho 4 kỹ năng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Nội dung đã được bảo vệ !!