Danh sách chia Team học viên BMyC Summer Camp Đà nẵng 2026

DANH SÁCH CHIA TEAM HỌC VIÊN BMYC SUMMER CAMP ĐÀ NẴNG

1. TEAM SHINE
Ms. My + Mr. Điệp
STT HỌ TÊN NĂM SINH GIỚI TÍNH TEAM
1 Cao Minh Thục Nguyên 2013 Nữ Team Shine
2 Đoàn Thế Dũng 2014 Nam Team Shine
3 Lê Quỳnh Anh 2014 Nữ Team Shine
4 Phạm Ngọc Minh Đức 2014 Nam Team Shine
5 Ngô Khánh Trường 2015 Nam Team Shine
6 Trần Khánh Phương 2015 Nữ Team Shine
7 Chu Dương Tuấn Kiệt 2015 Nam Team Shine
8 Đặng Khánh Quỳnh 2015 Nữ Team Shine
9 Phùng Trọng Đức 2015 Nam Team Shine
10 Nguyễn Hoàng Bảo Ngọc 2015 Nữ Team Shine
11 Hoàng Thùy Tùng 2015 Nam Team Shine
12 Nguyễn Phúc Khang 2015 Nam Team Shine
13 Hồ Long Ngạn 2016 Nam Team Shine
14 Nguyễn Úc Linh Nhi 2017 Nữ Team Shine
15 Nguyễn Kỳ Vĩnh 2018 Nam Team Shine
16 Nguyễn Quốc Bảo 2018 Nam Team Shine
17 Chu Dương Yến Nhi 2019 Nữ Team Shine
18 Phan Trần Trúc Anh 2019 Nữ Team Shine
19 Nguyễn Quốc Thịnh 2020 Nam Team Shine
20 Đặng Tấn Phát 2020 Nam Team Shine
21 Nguyễn Minh Châu 2020 Nữ Team Shine
22 Trần Bùi Bích Phương 2008 Nữ Hỗ trợ
23 Lê Tùng Dương 2010 Nam Hỗ trợ
24 Lê Đức Anh 2012 Nam Hỗ trợ

2. TEAM BRAVE
Ms. Tâm + Ms. Hằng
STT HỌ TÊN NĂM SINH GIỚI TÍNH TEAM
1 Hồ Na Anh 2013 Nữ Team Brave
2 Nguyễn Lê Minh Châm 2014 Nữ Team Brave
3 Trần Nguyễn Ngọc Bích 2014 Nữ Team Brave
4 Hoàng Dương Châu Anh 2014 Nữ Team Brave
5 Đặng Thiên Phúc 2015 Nam Team Brave
6 Đặng Tố Như 2015 Nữ Team Brave
7 Đào Nhật Long 2015 Nam Team Brave
8 Hồ Minh Khang 2015 Nam Team Brave
9 Đỗ Hoàng Gia Linh 2016 Nữ Team Brave
10 Trương Hoàng Ngân 2016 Nữ Team Brave
11 Đặng Nhã Hân 2016 Nữ Team Brave
12 Nguyễn Quang Long 2017 Nam Team Brave
13 Trần Nguyễn Hoàng Quân 2017 Nam Team Brave
14 Hồ Vân Khánh 2017 Nữ Team Brave
15 Nguyễn Nhật Minh 2017 Nam Team Brave
16 Trương Việt Hoàng 2017 Nam Team Brave
17 Thái Nhã Hiên 2017 Nữ Team Brave
18 Hoàng Dương Châu Nhi 2018 Nữ Team Brave
19 Đặng Hoàng Kiên 2019 Nam Team Brave
20 Thái Hà Thiên 2019 Nữ Team Brave
21 Nguyễn Đỗ Thảo Ly 2019 Nữ Team Brave
22 Lê Thị Vân Quỳnh 2011 Nữ Hỗ trợ
23 Hoàng Tùng Lâm 2011 Nam Hỗ trợ

3. TEAM SPARK
Ms. Nguyên + Ms. Ánh
STT HỌ TÊN NĂM SINH GIỚI TÍNH TEAM
1 Nguyễn Minh Quân 2013 Nam Team Spark
2 Lê Quỳnh Chi 2014 Nữ Team Spark
3 Mai Nguyễn Nhã Uyên 2015 Nữ Team Spark
4 Đặng Thị Trang Anh 2015 Nữ Team Spark
5 Nguyễn Gia Hưng 2015 Nam Team Spark
6 Vũ Hà Nhi 2015 Nữ Team Spark
7 Đỗ Đức Anh 2015 Nam Team Spark
8 Nguyễn Thị Trà My 2015 Nữ Team Spark
9 Lê Mỹ Khánh 2016 Nữ Team Spark
10 Nguyễn Minh Trí 2016 Nam Team Spark
11 Nguyễn Quang Khải 2016 Nam Team Spark
12 Hồ Tùng Bách 2016 Nam Team Spark
13 Lê Cẩm Nhi 2016 Nữ Team Spark
14 Nguyễn Ngọc Thanh Hằng 2018 Nữ Team Spark
15 Lương Minh Khôi 2019 Nam Team Spark
16 Đặng Lê Thiên Bảo 2019 Nam Team Spark
17 Lê Quốc Duy Đại 2019 Nam Team Spark
18 Nguyễn Hồ Minh Đăng 2020 Nam Team Spark
19 Trần Phước Vinh 2020 Nam Team Spark
20 Mai Nguyễn Mộc Uyên 2020 Nữ Team Spark
21 Lê Tôn Hạnh Nguyên 2017 Nữ Team Spark
22 Phùng Trần Ái Linh 2012 Nữ Hỗ trợ
23 Nguyễn Phúc Thảo My 2012 Nữ Hỗ trợ

4. TEAM LIGHT
Ms. San + Ms. Thận
STT HỌ TÊN NĂM SINH GIỚI TÍNH TEAM
1 Lê Thảo Nguyên 2014 Nữ Team Light
2 Lê Huỳnh Đức Minh 2014 Nam Team Light
3 Quảng Trọng Việt 2014 Nam Team Light
4 Trần Bùi Phương Uyên 2014 Nữ Team Light
5 Lê Châu Minh Minh 2014 Nữ Team Light
6 Lê Huỳnh Thiên An 2016 Nữ Team Light
7 Lê Huỳnh Minh Khang 2016 Nam Team Light
8 Phạm Tùng Lâm 2016 Nam Team Light
9 Vũ Thành Lâm 2017 Nam Team Light
10 Vũ Thành Nam 2018 Nam Team Light
11 Đặng Khánh Ngân 2018 Nữ Team Light
12 Trần Tuấn Nghĩa 2018 Nam Team Light
13 Lê Châu Hải My 2018 Nữ Team Light
14 Hoàng Trọng Minh Khang 2019 Nam Team Light
15 Lê Huỳnh Minh Khuê 2019 Nữ Team Light
16 Lê Phan Anh 2019 Nam Team Light
17 Lê Minh Khuê 2019 Nữ Team Light
18 Quảng Mai Anh 2020 Nữ Team Light
19 Lê Trần Khánh Nguyên 2020 Nữ Team Light
20 Trương Công Minh Khôi 2020 Nam Team Light
21 Đặng Lê Khánh Quỳnh 2012 Nữ Hỗ trợ
22 Nguyễn Hữu Minh Quân 2012 Nữ Hỗ trợ
23 Lê Hoàng Anh 2021 Nam Diện đặc biệt
24 Hoàng Trọng Gia Hưng 2021 Nam Diện đặc biệt
25 Lê Văn Minh Quân 2021 Nam Diện đặc biệt