Danh sách học viên đăng ký BMyC English Champion

Danh sách học viên đăng ký BMYC English Champion

STT Họ và tên Học viên NĂM SINH TỈNH THÀNH
1 Vi Quỳnh Chi Khối 2 – 2018 Bắc Ninh
2 Phạm Ngọc Bảo Châu Khối 3 – 2017 Hà Nội
3 Đặng Thị Trang Anh Khối 5 – 2015 Thái Nguyên
4 Hoàng Tiến Đạt Khối 4 – 2016 Bắc Ninh
5 Đặng Tố Như Khối 5 – 2015 Đồng Nai
6 Nguyễn Trung Tuệ Ân Khối 4 – 2016 Gia Lai
7 Đặng Thiên Phúc Khối 5 – 2015 Đồng Nai
8 Trần Phương Trinh Khối 4 – 2016 Hà Nội
9 Hoàng Dương Châu Anh Khối 6 – 2014 Hà Nội
10 Hoàng Dương Châu Nhi Khối 2 – 2018 Hà Nội
11 Nguyễn Thanh Minh Nhật Khối 4 – 2016 Quảng Trị
12 Vũ Trần Đăng Khoa Khối 2 – 2018 Hà Nội
13 Nguyễn Phan Sinh Thời Khối 5 – 2015 Bình Định (Gia Lai)
14 Lê Cẩm Nhi Khối 4 – 2016 Hà Tĩnh
15 Trịnh Văn Gia Bảo Khối 3 – 2017 Hưng Yên
16 Phan Bảo Trúc Khối 1 – 2019 Gia Lai
17 Luu An Phúc Khối 3 – 2017 Hà Nội
18 Phan Thị Quỳnh Anh Khối 4 – 2016 Hà Nội
19 Vũ Anh Thư Khối 1 – 2019 Hà Nội
20 Trần Cẩm Ngọc Khối 3 – 2017 Nghệ An
21 Lê Bảo Minh Châu Khối 3 – 2017 Hồ Chí Minh
22 Nguyễn Tú Anh Khối 1 – 2019 Hà Nội
23 Nguyễn Gia Hưng Khối 5 – 2015 Hà Nội
24 Nguyễn Nam Hùng Khối 7 – 2013 Hà Nội
25 Hoàng Nguyễn Khánh Ngân Khối 6 – 2014 Hải Phòng
26 Đặng Thị Trang Anh Khối 5 – 2015 Thái Nguyên
27 Trần Nam Khánh Khối 5 – 2015 Ninh Bình
28 Nguyễn Hoàng Diễm Khối 6 – 2014 Đà Nẵng
29 Nguyễn Linh Chi Khối 2 – 2018 Đà Nẵng
30 Trần Hữu Phúc Khối 4 – 2016 Gia Lai
31 Cao Duy Thiên Khối 1 – 2019 Phú Thọ (Vĩnh Phúc)
32 Nguyễn Duy Anh Khối 6 – 2014 Hưng Yên (Thái Bình)
33 Đỗ Hoàng Gia Linh Khối 4 – 2016 Quảng Trị
34 Lê Mỹ Khánh Khối 4 – 2016 Bình Dương
35 Thái Tấn Đạt Khối 4 – 2016 Nghệ An
36 Nguyễn Bảo An Khối 3 – 2017 Hà Nội
37 Nguyễn Ngọc Cẩm Thảo Khối 6 – 2014 Quảng Trị
38 Phạm Minh Khang Khối 4 – 2016 TP.Hồ Chí Minh
39 Vi Trương Thảo Chi Khối 6 – 2014 Lạng Sơn
40 Vi Trương Bảo Anh Khối 3 – 2017 Lạng Sơn
41 Lê Ngọc Song Linh Khối 3 – 2017 Bắc Ninh
42 Nguyễn Nhật Minh Khối 3 – 2017 Hà nội
43 Nguyễn Đình Việt Phương Khối 6 – 2014 Hà nội
44 Khiếu Bảo An Khối 2 – 2018 Hà Nội
45 Đặng Khánh Quỳnh Khối 5 – 2015 Nghệ An
46 Phùng Trọng Đức Khối 5 – 2015, Khối 6 – 2014 Gia lai
47 Đỗ Hoàng Gia Linh Khối 4 – 2016 Quảng Trị
48 Thạch Minh Tâm Khối 3 – 2017 Gia Lai
49 Nguyễn Trần Khánh Chi Khối 4 – 2016 Phú Thọ
50 Phạm Khôi Nguyên Khối 5 – 2015 Daklak
51 Đặng Minh Anh Khối 5 – 2015 Hồ Chí Minh
52 Trần Phương Thảo Khối 1 – 2019 Thanh Hóa
53 Trần Tuấn Tú Khối 4 – 2016 Đà Nẵng
54 Nguyễn Viết Khôi Khối 2 – 2018 Bắc Ninh
55 Nguyễn Viết Khoa Khối 6 – 2014 Bắc Ninh
56 Khiếu Hoàng Bảo Khối 6 – 2014 Hà Nội
57 Đặng Ngọc Diệp Khối 1 – 2019 Hà Tĩnh
58 Hồ Long Ngạn Khối 4 – 2016 Đà Nẵng
59 Nguyễn Trần Chấn Hưng Khối 5 – 2015 Cần Thơ
60 Nguyễn Thái Minh Khối 4 – 2016 Bắc Ninh
61 Nguyễn Minh Uyên Khối 2 – 2018 Bắc Ninh
62 Nguyễn Ngọc Minh Anh Khối 4 – 2016 TP.Hồ Chí Minh
63 Hồ Tùng Bách Khối 4 – 2016 Đà Nẵng
64 Trần Thảo Nguyên Khối 4 – 2016 Quảng Trị
65 Lê Phan Anh Khối 1 – 2019 Đồng Nai
66 Nguyễn Gia Hưng Khối 5 – 2015 Hà Nội
67 Nguyễn Hoàng Trang Khối 4 – 2016 Hà Nội
68 Đào Lan Vy Khối 3 – 2017 Thái Nguyên
69 Chu Dương Tuấn Kiệt Khối 5 – 2015 Bà Rịa – Vũng Tàu
70 Chu Dương Yến Nhi Khối 1 – 2019 Bà Rịa – Vũng Tàu
71 Vũ Ngọc Uyên Minh Khối 4 – 2016 Hà Nội
72 Trương Quang Trí Dũng Khối mầm non Hà Tĩnh
73 Phạm Ngọc Bảo Châu Khối 3 – 2017 Hà Nội
74 Lo Nguyen Thanh Truc Khối mầm non Đà Nẵng
75 Lê Trần Khánh Nguyên Khối mầm non Quảng Ngãi
76 TRẦN QUANG THẮNG Khối mầm non HỒ CHÍ MINH (BÌNH DƯƠNG)
77 Đào Nhật Long Khối 5 – 2015 Hà Tĩnh
78 Lương Trung Kiên Khối 3 – 2017 Hải Phòng
79 Nguyễn Huy Hưng Khối mầm non Hà Nội
80 Trần Thị Ngọc Quý Khối 7 – 2013 Gia Lai
81 Đỗ Hoàng Gia Linh Khối 4 – 2016 Quảng Trị
82 Ngô Hải An Khối 2 – 2018 Hà Nội
83 Nguyễn Thảo Vy Khối 2 – 2018 Phú Thọ
84 Nguyễn Tuấn Kiệt Khối mầm non Bắc Ninh
85 Nguyễn Minh Đăng Khối 4 – 2016 Hà Tĩnh
86 Nguyễn Tuấn Minh Khối 1 – 2019 Bắc Ninh
87 Đinh Hồng Phúc Khối 4 – 2016 Bắc Ninh
88 Phạm Khánh Quỳnh Khối 1 – 2019 Nghệ An
89 Nguyễn Duy Nam Khối 3 – 2017 Thành Phố Hải Phòng
90 Trương Hoàng Ngân Khối 4 – 2016 Hà Tĩnh
91 Trương Việt Hoàng Khối 3 – 2017 Hà Tĩnh
92 Lê Quang Tri Bảo Khối 4 – 2016 Bắc Ninh
93 Vũ Thành Lâm Khối 3 – 2017 Quảng Ngãi
94 Vũ Thành Nam Khối 2 – 2018 Quảng Ngãi
95 Nguyễn Phúc Duyên Khối 2 – 2018 Đồng Nai
96 Nguyễn Gia Huy Khối 3 – 2017 Phú Thọ
97 Lê Quang Đức Khối 4 – 2016 Thanh Hoá
98 Hoàng Bình An Khối mầm non Hà Tĩnh
99 Lê Minh Trang Khối mầm non Bắc Ninh
100 Thái Nhã Thiên Khối 1 – 2019 Lâm Đồng
101 Lê Phan Anh Khối 1 – 2019 Đồng Nai
102 Nguyễn Ngọc Thiên Ân Khối 3 – 2017 Thành phố Hà Nội
103 Nguyễn Bảo Diệu Linh Khối 4 – 2016 Hà Nội
104 Huỳnh Đăng Uyên Thư Khối 3 – 2017 Đà Nẵng
105 Đặng Văn Mạnh Dũng Khối mầm non Hà Tĩnh
106 Nguyễn Tường Lam Khối 5 – 2015 Kon Tum
107 Mai Nguyễn Nhã Uyên Khối 5 – 2015 TP.Hồ Chí Minh
108 Trịnh Đức Minh Khối 4 – 2016 TP.Hồ Chí Minh
109 Trương Bảo Khánh Khối 4 – 2016 Hà Tĩnh
110 Võ Đức Duy Khối 4 – 2016 Quảng Trị
111 Trần Thị Phương Thảo Khối 6 – 2014 Hà Nội
112 Phan Xuân Khoa Khối 4 – 2016 Hà Tĩnh
113 Vũ Khánh My Khối 2 – 2018 TP.Hồ Chí Minh
114 Đỗ Nguyễn Thảo Linh Khối 4 – 2016 Đồng Nai
115 Ngô Thùy Mai Khối 4 – 2016 Hà Tĩnh
116 Trần Tuấn Đạt
Khối 5 – 2015 Ninh Bình
117 Trần Hoàng Bảo Ngọc Khối 3 – 2017 Hà Nội
118 Lê Huyền Anh Khối 1 – 2019 Hà Nội
119 Đinh Lương Hồng Chi Khối 6 – 2014 TP.Hồ Chí Minh
120 Đinh Lương Ngọc Mỹ Khối 3 – 2017 TP.Hồ Chí Minh
121 Lê Thùy Trang
Khối 2 – 2018 Thanh Hoá
122 Trần Minh Khôi Khối 4 – 2016 Khánh Hoà
123 Trần Minh Kha Khối 1 – 2019 Khánh Hoà
124 Huỳnh Đăng Uyên Thư Khối 3 – 2017 Đà Nẵng
125 Trịnh Nguyễn Anh Thư Khối 4 – 2016  Khánh Hòa
126 Trịnh Nguyễn Anh Minh Khối 1 – 2019  Khánh Hòa
127 Hoàng Mộc Trà Khối 4 – 2016  Hà Tĩnh
128 Phan Bảo Trúc Khối 1 – 2019  Gia Lai
129 Lê Hưng Khối 2 – 2018  Khánh Hòa
130 Nguyễn Diệu Linh Khối 1 – 2019  Hà Nội
131 Nguyễn Duy Anh Khối 5 – 2015  Hà Nội
132 Nguyễn Hà Tuệ Mẫn Khối 1 – 2019  Quảng Trị
133 Thanh Ngân Khối 4 – 2016  Hà Nội
134 Đoàn Hải Bình Khối 2 – 2018  Đắk Lắk
135 Phạm Lý Duyên Khuê Khối mầm non Đà Nẵng
136 Nguyễn Thị Tú Uyên Khối 2 – 2018 Hà Nội
137 Trần Hoàng Bảo Hân Khối 1 – 2019 Hà Nội
138 Trần Thanh Trúc Khối 3 – 2017 Hà Nội
139 Nguyễn Kỳ Vĩnh Khối 2 – 2018 Hà Tĩnh
140 Hà Nguyễn Phương Trà Khối 7 – 2013 Hà Nội
141 Hà Nhật Duy Khối 4 – 2016 Hà Nội
142 Nguyễn Văn Việt Hưng Khối mầm non Đà Nẵng
143 Võ Thị Ngọc Khánh Khối 2 – 2018  Đà Nẵng
144 Nguyễn Thanh Dương Khối mầm non  Hà Nội
145 Nguyễn Quỳnh Anh Khối 3 – 2017  Hà Nội
146 Nguyễn Phúc An Khối mầm non  TP.HCM
147 Trần Thảo Vy Khối mầm non  Bắc Ninh
148 Nguyễn Phúc Khang Khối 5 – 2015  TP.HCM
149 Lê Nguyễn Ngân Hà Khối 2 – 2018  TP.HCM
150 Phạm Khánh An Khối 1 – 2019  Hà Nội
151 Huỳnh Mỹ An Khối mầm non TP.HCM
152 Hà Quốc Bảo Khối 6 – 2014  Tuyên Quang
153 Lưu Thị Châm Anh Khối 5 – 2015 Hà Nội
154 Hà Tuấn Khang Khối 2 – 2018  TP.HCM
155 Nguyễn Minh Anh Khối 2 – 2018  Hà Nội
156 Nguyễn Trần Khánh An Khối 4 – 2016  Tây Ninh
157 Nguyễn Trần Minh Anh Khối 1 – 2019  Tây Ninh
158 Lê Hiếu Khối 3 – 2017  Tuyên Quang
159 Lê Hồng Phương Khối 2 – 2018  Quảng Trị
160 Nguyễn Phan Anh Khoa Khối 2 – 2018  Hà Nội
161 Lê Tuấn Dũng Khối 5 – 2015 Thanh Hóa
162 Lê Kim Thảo Khối 1 – 2019 Thanh Hóa
163 Lê Vũ Quỳnh Anh Khối 6 – 2014  Hồ Chí Minh
164 Nguyễn Trần Thảo Nhi Khối 7 – 2013  Bình Dương
165 Nguyễn Minh Anh Khối 2 – 2018 Hà Nội
166 Bùi Võ Ngọc Khuê Khối mầm non  Quảng Ngãi
167 Đinh Gia Huy Khối 2 – 2018  Hà Nội
168 Lê Hương Thảo Khối 4 – 2016 Hoà Bình (Phú Thọ)
169 Nguyễn Vĩnh Khánh Khối 5 – 2015 Quảng Ngãi
170 Nguyễn Hoàng Khang Khối 1 – 2019 Quảng Ngãi
171 Nguyễn Mai Quế Chi Khối 7 – 2013 TP.Hồ Chí Minh
172 Nguyễn Phan Khánh Khối 7 – 2013 Hà Tĩnh