Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo bộ sách Global Success đầy đủ và dễ học nhất

Bước vào lớp 4, chương trình Tiếng Anh bắt đầu có những bước chuyển mình với khối lượng từ vựng phong phú và cấu trúc câu phức tạp hơn so với lớp 3. Điều này khiến không ít các bạn nhỏ bỡ ngỡ và phụ huynh lo lắng về phương pháp đồng hành cùng con. Hiểu được điều đó, trong bài viết này, BMyC sẽ tổng hợp đầy đủ hệ thống từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo bộ sách Global Success một cách khoa học nhất, giúp con nắm vững kiến thức, tự tin giao tiếp và đạt điểm số ấn tượng.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo bộ sách Global Success đầy đủ và dễ học nhất
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo bộ sách Global Success đầy đủ và dễ học nhất

1. Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 4 theo SGK Global Success

Dưới đây là danh sách từ vựng được hệ thống chi tiết theo từng chủ đề (Unit) trong chương trình Global Success lớp 4. Việc chia nhỏ nội dung giúp trẻ dễ dàng tra cứu, ghi nhớ sâu và vận dụng linh hoạt vào các bài tập trên lớp.

📘 Link tải: Từ vựng tiếng Anh Global Success lớp 4 

📘 Link tải: [Bộ tài liệu từ vựng tiếng Anh Global Success lớp 4 đầy đủ

(Phụ huynh nên in bộ tài liệu này và cùng con dành 20-30 phút mỗi ngày để ôn tập, giúp con hình thành phản xạ ngôn ngữ tự nhiên).

Unit 1: My friends

Unit 1: My friends
Unit 1: My friends
Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
America (n) /əˈmerɪkə/ nước Hoa Kì
Australia (n) /ɒˈstreɪliə/ nước Ô-xtơ-rây-li-a
Britain (n) /ˈbrɪtn/ nước Anh
Japan (n) /dʒəˈpæn/ nước Nhật
Malaysia (n) /məˈleɪziə/, /məˈleɪʒə/ nước Ma-lay-xi-a
Singapore (n) /ˌsɪŋəˈpɔː(r)/ nước Xin-ga-po
Thailand (n) /ˈtaɪlænd/ nước Thái Lan
Viet Nam (n) /ˌviːetˈnɑːm/ nước Việt Nam

Unit 2: Time and daily routines

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
at (pre) /ət/, /æt/
fifteen (n) /fɪfˈtiːn/ số 15
forty-five (n) /ˌfɔːti ˈfaɪv/ số 45
o’clock (n) /əˈklɒk/ giờ (dùng sau giờ chẵn, ví dụ: eight o’clock = 8 giờ)
thirty (n) /ˈθɜːti/ số 30
get up (v) /get ˈʌp/ thức dậy
go (to bed) (v) /ˈgəʊ (tə ˈbed)/ đi (ngủ)
go (to school) (v) /ˈgəʊ (tə ˈskuːl)/ đi (học)
have (breakfast) (v) /hæv (ˈbrekfəst)/ dùng (bữa sáng)

Unit 3: My week

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
Monday (n) /ˈmʌndeɪ/ thứ Hai
Tuesday (n) /ˈtjuːzdeɪ/ thứ Ba
Wednesday (n) /ˈwenzdeɪ/ thứ Tư
Thursday (n) /ˈθɜːzdeɪ/ thứ Năm
Friday (n) /ˈfraɪdeɪ/ thứ Sáu
Saturday (n) /ˈsætədeɪ/ thứ Bảy
Sunday (n) /ˈsʌndeɪ/ Chủ nhật
listen to music (v. phr) /ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/ nghe nhạc
study at school (v. phr) /ˈstʌdi ət skuːl/ học, nghiên cứu ở trường

Unit 4: My birthday party

Unit 4: My birthday party
Unit 4: My birthday party
Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
January (n) /ˈdʒænjuəri/ tháng Một
February (n) /ˈfebruəri/ tháng Hai
March (n) /mɑːtʃ/ tháng Ba
April (n) /ˈeɪprəl/ tháng Tư
May (n) /meɪ/ tháng Năm
birthday (n) /ˈbɜːθdeɪ/ ngày sinh
chips (n) /tʃɪps/ khoai tây rán
grape (n) /ɡreɪp/ quả nho
jam (n) /dʒæm/ mứt
juice (n) /dʒuːs/ nước ép
lemonade (n) /ˌleməˈneɪd/ nước chanh
party (n) /ˈpɑːti/ buổi tiệc
water (n) /ˈwɔːtə(r)/ nước

Unit 5: Things we can do

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
can (modal verb) /kən/, /kæn/ có thể, biết (làm gì)
cook (v) /kʊk/ nấu ăn
play the piano (v. phr) /pleɪ ðə piˈænəʊ/ chơi đàn piano
play the guitar (v. phr) /pleɪ ðə ɡɪˈtɑː/ chơi đàn ghi-ta
ride (a bike) (v) /raɪd (ə baɪk)/ đạp xe
ride (a horse) (v) /raɪd (ə hɔːs)/ cưỡi ngựa
roller skate (v) /ˈrəʊlə skeɪt/ trượt pa tanh
swim (v) /swɪm/ bơi
but (conj) /bʌt/ nhưng

Unit 6: Our school facilities

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
city (n) /ˈsɪti/ thành phố
mountains (n) /ˈmaʊntənz/ vùng núi
town (n) /taʊn/ thị trấn
village (n) /ˈvɪlɪdʒ/ ngôi làng
computer room (n. phr.) /kəmˈpjuːtə ruːm/ phòng máy tính
garden (n) /ˈɡɑːdn/ vườn
playground (n) /ˈpleɪɡraʊnd/ sân chơi

Unit 7: Our timetable

Unit 7: Our timetable
Unit 7: Our timetable
Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
art (n) /ɑːt/ môn Mĩ thuật
English (n) /ˈɪŋɡlɪʃ/ môn Tiếng Anh
history and geography (n. phr.) /ˈhɪstri ænd dʒiˈɒɡrəfi/ môn Lịch sử và Địa lí
maths (n) /mæθs/ môn Toán, toán học
music (n) /ˈmjuːzɪk/ môn Âm nhạc
science (n) /ˈsaɪəns/ môn Khoa học
Vietnamese (n) /ˌviːetnəˈmiːz/ môn Tiếng Việt

Unit 8: My favourite subjects

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
IT (information technology) (n) /aɪ ˈtiː/

/ˌɪnfəˌmeɪʃn tekˈnɒlədʒi/

môn Tin học, môn Công nghệ thông tin
PE (physical education) (n) /ˌpiː ˈiː/

/ˌfɪzɪkl edʒuˈkeɪʃn/

môn Thể dục, môn Giáo dục thể chất
English teacher (n. phr.) /ˈɪŋɡlɪʃ ˈtiːtʃə/ giáo viên (dạy Tiếng Anh)
maths teacher (n. phr.) /mæθs ˈtiːtʃə/ giáo viên (dạy Toán)
because (conj) /bɪˈkɒz/ bởi vì
why (adv) /waɪ/ tại sao

Unit 9: Our sports day

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
June (n) /dʒuːn/ tháng Sáu
July (n) /dʒuˈlaɪ/ tháng Bảy
August (n) /ɔːˈɡʌst/ tháng Tám
September (n) /sepˈtembə/ tháng Chín
October (n) /ɒkˈtəʊbə/ tháng Mười
November (n) /nəʊˈvembə/ tháng Mười Một
December (n) /dɪˈsembə/ tháng Mười Hai
sports day (n) /ˈspɔːts deɪ/ ngày hội thể thao

Unit 10: Our summer holidays

Unit 10: Our summer holidays
Unit 10: Our summer holidays
Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
beach (n) /biːtʃ/ bãi biển
campsite (n) /ˈkæmpsaɪt/ địa điểm cắm trại
countryside (n) /ˈkʌntrisaɪd/ nông thôn, vùng quê
Bangkok (n) /bæŋˈkɒk/ Băng Cốc (thủ đô của nước Thái Lan)
Sydney (n) /ˈsɪdni/ Xít-ni (thành phố của nước Ô-xtơ-rây-li-a)
Tokyo (n) /ˈtəʊkiəʊ/ Tô-ki-ô (thủ đô của nước Nhật)
last (adj) /lɑːst/ trước, lần trước
yesterday (adv) /ˈjestədeɪ/ ngày hôm qua
at, on, in (+ place) (pre) /ət/, /ɒn/, /ɪn/ (+ /pleɪs/) ở (+ địa điểm)

Unit 11: My home

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
road (n) /rəʊd/ con đường, đường phố
street (n) /striːt/ phố, đường phố
big (adj) /bɪɡ/ to, lớn (kích thước)
busy (adj) /ˈbɪzi/ bận rộn, nhộn nhịp
live (v) /lɪv/ sống
noisy (adj) /ˈnɔɪzi/ ồn ào, om sòm, huyên náo
quiet (adj) /ˈkwaɪət/ yên tĩnh, tĩnh mịch
at, in (+ name of the street / road) (pre) /ət/, /ɪn/ ở, tại

Unit 12: Jobs

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
actor (n) /ˈæktə/ diễn viên (nam)
farmer (n) /ˈfɑːmə/ nông dân
nurse (n) /nɜːs/ y tá, điều dưỡng viên
office worker (n) /ˈɒfɪs wɜːkə/ nhân viên văn phòng
policeman (n) /pəˈliːsmən/ cảnh sát (nam)
factory (n) /ˈfæktri/ nhà máy
farm (n) /fɑːm/ trang trại
hospital (n) /ˈhɒspɪtl/ bệnh viện
nursing home (n) /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ viện điều dưỡng

Unit 13: Appearance

Unit 13: Appearance
Unit 13: Appearance
Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa (Tiếng Việt)
big (adj) /bɪɡ/ to, lớn (kích thước)
short (adj) /ʃɔːt/ thấp, ngắn
slim (adj) /slɪm/ mảnh mai
tall (adj) /tɔːl/ cao
eyes (n) /aɪ/ mắt
face (n) /feɪs/ khuôn mặt
hair (n) /heə/ tóc
long (adj) /lɒŋ/ dài
round (adj) /raʊnd/ tròn

Unit 14: Daily activities

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
afternoon (n) /ˌɑːftəˈnuːn/ buổi chiều
evening (n) /ˈiːvnɪŋ/ buổi tối
morning (n) /ˈmɔːnɪŋ/ buổi sáng
noon (n) /nuːn/ buổi trưa
clean (the floor) (v) /kliːn (ðə flɔː)/ lau (sàn nhà)
help with the cooking (v. phr.) /help wɪð ðə ˈkʊkɪŋ/ giúp đỡ việc nấu ăn
wash (the clothes) (v) /wɒʃ (ðə kləʊðz)/ giặt (quần áo)
wash (the dishes) (v) /wɒʃ (ðə ˈdɪʃɪz)/ rửa (bát đĩa)

Unit 15: My family’s weekends

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
cinema (n) /ˈsɪnəmə/, /ˈsɪnəmɑː/ rạp chiếu phim
shopping centre (n) /ˈʃɒpɪŋ sentə/ trung tâm mua sắm
sports centre (n) /ˈspɔːts sentə/ trung tâm thể thao
swimming pool (n) /ˈswɪmɪŋ puːl/ bể bơi
cook meals (v. phr.) /ˈkʊk miːls/ nấu ăn
do yoga (v. phr.) /duː ˈjəʊɡə/ tập yoga
play tennis (v. phr.) /pleɪ ˈtenɪs/ chơi quần vợt
watch films (v. phr.) /wɒtʃ fɪlms/ xem phim

Unit 16: Weather 

Unit 16: Weather 
Unit 16: Weather
Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
cloudy (adj) /ˈklaʊdi/ có mây, nhiều mây
rainy (adj) /ˈreɪni/ có mưa
sunny (adj) /ˈsʌni/ có nắng
weather (n) /ˈweðə/ thời tiết
windy (adj) /ˈwɪndi/ có gió
bakery (n) /ˈbeɪkəri/ hiệu bánh mì
bookshop (n) /ˈbʊkʃɒp/ hiệu sách
food stall (n) /fuːd stɔːl/ quầy hàng thực phẩm
water park (n) /ˈwɔːtə pɑːk/ công viên nước
supermarket (n) /ˈsuːpəmɑːkɪt/ siêu thị

Unit 17: In the city

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
get (to) (v) /ɡet (tə)/ đến (địa điểm)
go straight (v. phr.) /ɡəʊ streɪt/ đi thẳng
left (n) /left/ bên trái
right (n) /raɪt/ bên phải
stop (v) /stɒp/ dừng lại
turn (v) /tɜːn/ rẽ
turn left (v. phr.) /tɜːn ˈleft/ rẽ trái
turn right (v. phr.) /tɜːn ˈraɪt/ rẽ phải
turn round (v. phr.) /tɜːn ˈraʊnd/ quay lại, đổi hướng ngược lại

Unit 18: At the shopping centre

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
behind (pre) /bɪˈhaɪnd/ đằng sau
between (pre) /bɪˈtwiːn/ ở giữa
near (pre) /nɪə/ ở gần
opposite (pre) /ˈɒpəzɪt/ đối diện
gift shop (n) /ˈɡɪft ʃɒp/ cửa hàng quà tặng
skirt (n) /skɜːt/ váy
dong (n) /dɒŋ/ đồng (đơn vị tiền tệ VN)
thousand (n) /ˈθaʊznd/ nghìn
T-shirt (n) /ˈtiː ʃɜːt/ áo thun

Unit 19: The animal world 

Unit 19: The animal world 
Unit 19: The animal world
Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
beautifully (adv) /ˈbjuːtɪfli/ đẹp đẽ
crocodile (n) /ˈkrɒkədaɪl/ cá sấu Châu Phi, cá sấu
dance (v) /dɑːns/ nhảy, múa
giraffe (n) /dʒəˈrɑːf/ hươu cao cổ
hippo (n) /ˈhɪpəʊ/ hà mã, lợn nước
lion (n) /ˈlaɪən/ con sư tử
loudly (adv) /ˈlaʊdli/ ầm ĩ, inh ỏi
merrily (adv) /ˈmerəli/ vui, vui vẻ
quickly (adv) /ˈkwɪkli/ nhanh
roar (v) /rɔː/ gầm, rống lên (hổ, sư tử…)
run (v) /rʌn/ chạy
sing (v) /sɪŋ/ hát

Unit 20: At summer camp

Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Dịch nghĩa
build a campfire /bɪld ə ˈkæmpfaɪə/ đốt lửa trại
play card games /pleɪ ˈkɑːd ɡeɪmz/ chơi bài
put up a tent /pʊt ʌp ə ˈtent/ dựng, cắm trại, lều
sing songs /sɪŋ sɒŋz/ hát
take a photo /teɪk ə ˈfəʊtəʊ/ chụp ảnh
tell a story /tel ə ˈstɔːri/ kể chuyện

2. Phương pháp giúp trẻ ghi nhớ từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo bộ sách Global Success hiệu quả

Việc học từ vựng ở lớp 4 không chỉ dừng lại ở các từ đơn lẻ mà bắt đầu xuất hiện nhiều cụm từ chỉ hoạt động, nghề nghiệp và tính từ mô tả. Để bé không cảm thấy áp lực và ghi nhớ sâu kiến thức theo chương trình Global Success, bố mẹ có thể áp dụng các phương pháp tương tác dưới đây:

Phương pháp Cách thực hiện chi tiết Hiệu quả đối với từ vựng Lớp 4
1. Sơ đồ tư duy (Mind Map) Bố mẹ cùng bé vẽ một vòng tròn trung tâm là tên Unit (ví dụ: Unit 12: Jobs). Các nhánh phụ tỏa ra là các từ vựng liên quan (farmer, nurse, factory…). Bé tự tay vẽ hình minh họa cho từng nhánh. Giúp bé hệ thống hóa khối lượng từ vựng lớn theo chủ đề, phát triển tư duy logic và khả năng liên tưởng hình ảnh thay vì học thuộc lòng máy móc.
2. Gắn nhãn và Tương tác trực tiếp Với các Unit về đồ vật (Unit 18: Shopping centre) hoặc hoạt động trong nhà (Unit 14: Daily activities), hãy dán thẻ từ vựng lên các vị trí tương ứng hoặc sử dụng đạo cụ thật để bé thực hành hỏi – đáp. Giúp từ vựng trở nên gần gũi, giúp bé ghi nhớ ngay lập tức nghĩa của từ thông qua vật thật, việc thật mà không cần dịch sang tiếng Việt.
3. Học qua cụm từ và ngữ cảnh (Chunking) Thay vì học từ đơn lẻ “wash”, hãy dạy bé học theo cụm: “wash the clothes”, “wash the dishes”. Kết hợp sử dụng các mẫu câu hỏi trong sách: “What are you doing?” – “I’m washing the dishes.” Bé biết cách sử dụng từ đúng ngữ pháp, đúng ngữ cảnh ngay từ đầu. Điều này xây dựng nền tảng vững chắc cho kỹ năng nói và viết câu hoàn chỉnh.
4. Phản xạ thẻ Flashcard kết hợp âm thanh Sử dụng Flashcard có hình ảnh một mặt và từ vựng một mặt. Bố mẹ giơ thẻ nhanh (2-3 giây) kết hợp cho bé nghe file nghe chuẩn của bộ sách để bé đọc to theo (Shadowing). Tăng tốc độ phản xạ não bộ, giúp bé nhận diện mặt chữ nhanh và quan trọng nhất là phát âm chuẩn xác (đúng trọng âm và âm đuôi) của từ vựng lớp 4.
5. Trò chơi đóng vai (Role-play) Bố mẹ và bé đóng vai các nhân vật trong Unit. Ví dụ Unit 17: Một người hỏi đường, một người chỉ hướng (turn left, go straight). Unit 19: Đóng vai các con vật (lion, giraffe). Tạo môi trường giao tiếp vui vẻ, giúp bé sử dụng từ vựng một cách tự nhiên, xóa bỏ tâm lý sợ sai và giúp kiến thức đi vào bộ nhớ dài hạn qua trải nghiệm.

3. Lời kết:

Hy vọng rằng danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo bộ sách Global Success được tổng hợp trong bài viết sẽ giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ từ mới, hiểu rõ nghĩa và biết cách sử dụng trong các tình huống giao tiếp quen thuộc. Khi nắm vững vốn từ theo từng chủ đề trong chương trình, trẻ sẽ tự tin hơn trong việc học tiếng Anh, đồng thời cải thiện khả năng nghe – nói – đọc – viết một cách toàn diện. Chương trình lớp 4 thường xoay quanh các chủ đề gần gũi như bạn bè, gia đình, trường học hay hoạt động hằng ngày, giúp trẻ vừa học vừa áp dụng vào thực tế hiệu quả.

Để tham khảo thêm nhiều tài liệu hữu ích, phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho trẻ và các bài tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo bộ sách Global Success, phụ huynh và học sinh hãy truy cập bmyc.vn để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích nhé.

Đừng để con bạn bỏ lỡ cơ hội giỏi tiếng Anh từ sớm! Tham gia ngay Group Bố Mẹ Yêu Con để được tư vấn phương pháp học tiếng Anh online cho bé phù hợp và xây dựng lộ trình học hiệu quả, giúp con tự tin chinh phục tương lai!

Tham Gia Ngay

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Nội dung đã được bảo vệ !!
0888.01.6688