9+ bài mẫu thuyết trình về gia đình bằng tiếng Trung

Bài mẫu 1.

thuyet trinh ve gia dinh tieng trung2

Nội dung:

大家好!
Dàjiā hǎo!
Xin chào mọi người!

我叫 Quỳnh Anh。
Wǒ jiào Quỳnh Anh.
Em tên là Quỳnh Anh.

我今年九岁。
Wǒ jīnnián jiǔ suì.
Năm nay em 9 tuổi.

今天我想介绍我的家庭。
Jīntiān wǒ xiǎng jièshào wǒ de jiātíng.
Hôm nay em muốn giới thiệu về gia đình của mình.


我家有五个人:爸爸、妈妈、妹妹、弟弟和我。
Wǒ jiā yǒu wǔ gè rén: bàba, māma, mèimei, dìdi hé wǒ.
Gia đình em có 5 người: bố, mẹ, em gái, em trai và em.


我爸爸是建筑工程师。
Wǒ bàba shì jiànzhù gōngchéngshī.
Bố em là kỹ sư xây dựng.

他每天工作很忙,但是他很爱我们。
Tā měitiān gōngzuò hěn máng, dànshì tā hěn ài wǒmen.
Mỗi ngày bố làm việc rất bận nhưng bố rất yêu gia đình.

爸爸很聪明,也很勤劳。
Bàba hěn cōngming, yě hěn qínláo.
Bố rất thông minh và chăm chỉ.

有时候,爸爸会陪我画画和做游戏。
Yǒu shíhou, bàba huì péi wǒ huàhuà hé zuò yóuxì.
Đôi khi bố chơi trò chơi và vẽ tranh cùng em.

我很爱我的爸爸。
Wǒ hěn ài wǒ de bàba.
Em rất yêu bố của mình.


我妈妈是市场营销经理。
Wǒ māma shì shìchǎng yíngxiāo jīnglǐ.
Mẹ em là quản lí marketing.

妈妈很漂亮,也很温柔。
Māma hěn piàoliang, yě hěn wēnróu.
Mẹ rất xinh đẹp và dịu dàng.

她每天照顾我们的生活和学习。
Tā měitiān zhàogù wǒmen de shēnghuó hé xuéxí.
Mỗi ngày mẹ chăm sóc cuộc sống và việc học của chúng em.

妈妈常常帮助我做作业。
Māma chángcháng bāngzhù wǒ zuò zuòyè.
Mẹ thường giúp em làm bài tập.

她做的饭也很好吃。
Tā zuò de fàn yě hěn hǎochī.
Món ăn mẹ nấu cũng rất ngon.

我觉得妈妈是家里最辛苦的人。
Wǒ juéde māma shì jiālǐ zuì xīnkǔ de rén.
Em nghĩ mẹ là người vất vả nhất trong gia đình.


我妹妹上一年级。
Wǒ mèimei shàng yì niánjí.
Em gái em học lớp 1.

她很可爱,也很活泼。
Tā hěn kě’ài, yě hěn huópō.
Em ấy rất đáng yêu và hoạt bát.

我们常常一起唱歌、画画和玩玩具。
Wǒmen chángcháng yìqǐ chànggē, huàhuà hé wán wánjù.
Chúng em thường cùng nhau hát, vẽ tranh và chơi đồ chơi.

有时候我们也会吵架,但是很快又会和好。
Yǒu shíhou wǒmen yě huì chǎojià, dànshì hěn kuài yòu huì héhǎo.
Đôi khi chúng em cũng cãi nhau nhưng nhanh chóng làm hòa.


我弟弟两岁了。
Wǒ dìdi liǎng suì le.
Em trai em 2 tuổi.

他上幼儿园。
Tā shàng yòu’éryuán.
Em ấy học mẫu giáo.

弟弟很调皮,也很可爱。
Dìdi hěn tiáopí, yě hěn kě’ài.
Em trai rất nghịch nhưng cũng rất đáng yêu.

他喜欢跑来跑去。
Tā xǐhuan pǎo lái pǎo qù.
Em ấy thích chạy khắp nơi.

我们全家人都很爱他。
Wǒmen quán jiā rén dōu hěn ài tā.
Cả gia đình em đều rất yêu em ấy.


我喜欢画画、唱歌和睡懒觉。
Wǒ xǐhuan huàhuà, chànggē hé shuì lǎnjiào.
Em thích vẽ tranh, hát và ngủ nướng.

我最喜欢绿色,因为绿色让我觉得很舒服。
Wǒ zuì xǐhuan lǜsè, yīnwèi lǜsè ràng wǒ juéde hěn shūfu.
Màu em thích nhất là màu xanh lá cây vì màu xanh làm em cảm thấy dễ chịu.

放假的时候,我喜欢和家人一起出去玩。
Fàngjià de shíhou, wǒ xǐhuan hé jiārén yìqǐ chūqù wán.
Khi nghỉ lễ, em thích đi chơi cùng gia đình.

我们会一起吃饭、拍照和聊天。
Wǒmen huì yìqǐ chīfàn, pāizhào hé liáotiān.
Chúng em cùng ăn uống, chụp ảnh và trò chuyện.

我觉得和家人在一起的时候最开心。
Wǒ juéde hé jiārén zài yìqǐ de shíhou zuì kāixīn.
Em cảm thấy vui nhất khi được ở bên gia đình.


我很爱我的家人。
Wǒ hěn ài wǒ de jiārén.
Em rất yêu gia đình của mình.

我的家庭很幸福。
Wǒ de jiātíng hěn xìngfú.
Gia đình em rất hạnh phúc.

我希望我的家人每天都健康、快乐。
Wǒ xīwàng wǒ de jiārén měitiān dōu jiànkāng, kuàilè.
Em hy vọng gia đình em mỗi ngày đều khỏe mạnh và vui vẻ.

谢谢大家!
Xièxie dàjiā!
Em cảm ơn mọi người!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Nội dung đã được bảo vệ !!
0888.01.6688