187 từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp và mẫu câu liên quan

Các thông tin về nghề nghiệp là một trong những yếu tố cần thiết khi giới thiệu về bản thân bằng tiếng Anh hoặc khi muốn tìm hiểu về một người khác.

Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệpTừ vựng tiếng anh về nghề nghiệp

Tham khảo ngay phần tổng hợp từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp thông dụng dưới đây và những mẫu câu giao tiếp về chủ đề nghề nghiệp nhé.

I. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp phổ biến nhất

Dưới đây, BMyC đã tổng hợp lại danh sách từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp có phiên âm ở nhiều ngành nghề khác nhau để các bạn cùng tham khảo.

1. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp – ngành y tế

Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp-ngành y tếTừ vựng tiếng anh về nghề nghiệp-ngành y tế

  Attending physician /əˈtendɪŋ fɪˈzɪʃən/ Bác sĩ chăm sóc sức khỏe
  Cardiologist /ˌkɑːrdiˈɑːlədʒɪst/ Bác sĩ tim mạch
  Consulting doctor /kənˈsʌltɪŋ ˈdɑːktər/ Bác sĩ hội chẩn
  Dentist /ˈdentɪst/ Nha sĩ
  Dermatologist /ˌdɜːrməˈtɑːlədʒɪst/ Bác sĩ da liễu
  Duty doctor /ˈduːti ˈdɑːktər/ Bác sĩ trực
  ENT doctor /iː en ti ˈdɑːktər/ Bác sĩ tai – mũi – họng
  Family doctor /ˈfæməli ˈdɑːktər/ Bác sĩ gia đình
  Gastroenterologist /gæstroʊentərɑlədʒɪst/ Bác sĩ chuyên khoa tiêu hoá
  Nurse /nɜrs/ Y tá
  Obstetrician /əbˌstetrɪʃn̩/ Bác sĩ khoa sản
  Ophthalmologist /ˌɑːfθælmɑlədʒɪst/ Bác sĩ nhãn khoa (chuyên gia về mắt)
  Paramedic /perəmedik/ Chuyên gia y tế
  Pediatrician /piːdiətrɪʃn̩/ Bác sĩ khoa nhi
  Pharmacist /ˈfɑrməsɪst/ Dược sĩ
  Psychologist /saɪˈkɑlədʒɪst/ Bác sĩ tâm lý
  Surgeon /ˈsɜr.dʒən/ Bác sĩ phẫu thuật
  Veterinarian /vet.ər.ə.neər/ Bác sĩ thú y

2. Từ vựng tiếng Anh nghề nghiệp ngành kinh doanh

  businessman /ˈbɪznəsmən/ doanh nhân
  salesperson /ˈseɪlzpɜːrsn/ người bán hàng
  secretary /ˈsekrəteri/ thư ký
  assistant /əˈsɪstənt/ trợ lý
  cashier /kæˈʃɪr/ thu ngân
  banker /ˈbæŋkər/ nhân viên ngân hàng
  accountant /əˈkaʊntənt/ kế toán
  auditor /ˈɔːdɪtər/ kiểm toán
  consultant /kənˈsʌltənt/ nhà tư vấn
  economist /ɪˈkɑːnəmɪst/ nhà kinh tế học
  estate agent /iˈsteit ˈeidʒənt/ nhân viên bất động sản
  financial adviser /fəˈnæn.ʃəl ədˈvaɪ.zɚ/ cố vấn tài chính
  human resources manager /ˈhjuː.mən ˈriː.sɔːr.sɪz ˈmæn.ə.dʒɚ/ trưởng phòng nhân sự
  marketing director /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ dɪˈrek.tɚ/ giám đốc marketing
  sales assistant /seɪlz əˈsɪs.tənt/ trợ lý bán hàng
  shopkeeper /ˈʃɑːpˌkiː.pɚ/ chủ cửa hàng
  stockbroker /ˈstɑːkˌbroʊ.kɚ/ nhân viên môi giới chứng khoán
  telephonist /təˈlef.ən.ɪst/ nhân viên trực điện thoại

3. Từ vựng tiếng Anh nghề nghiệp về ngành xây dựng

  contractor /kən’træktə/ nhà thầu
  owner /’ounə/ chủ nhà, chủ đầu tư
  resident architect /’rezidənt ‘ɑ:kitekt/ kiến trúc sư thường trú
  supervisor /’sju:pəvaizə/ giám sát viên
  site engineer /sait ,enʤi’niə/ kỹ sư công trường
  structural engineer /’strʌktʃərəl ,enʤi’niə/ kỹ sư kết cấu
  construction engineer /kən’strʌkʃn ,endʤi’niə/ kỹ sư xây dựng
  electrical engineer /i’lektrikəl ,enʤi’niə/ kỹ sư điện
  water works engineer /’wɔ:tə wə:ks ,enʤi’niə/ kỹ sư xử lý nước
  mechanical engineer /mi’kænikəl ,enʤi’niə/ kỹ sư cơ khí
  soil engineer /sɔil ,enʤi’niə/ kỹ sư địa chất
  mate /meit/ thợ phụ
  mason /’meisn/ thợ hồ
  plasterer /’plɑ:stərə/ thợ trát
  carpenter /’kɑ:pintə/ thợ mộc sàn nhà, coffa
  plumber /’plʌmə/ thợ ống nước
  welder /weldɚ/ thợ hàn

4. Từ vựng tiếng Anh nghề nghiệp trong lĩnh vực khoa học

  scientist /ˈsaɪən.tɪst/ nhà khoa học
  biologist /baɪˈɑː.lə.dʒɪst/ nhà sinh học
  chemist /ˈkem.ɪst/ nhà hóa học
  physicist /ˈfɪz.ɪ.sɪst/ nhà vật lý học
  astronomer /əˈstrɑː.nə.mɚ/ nhà thiên văn học
  geologist /dʒiˈɑː.lə.dʒɪst/ nhà địa chất học
  mathematician /ˌmæθ.məˈtɪʃ.ən/ nhà toán học
  data analyst /ˈdeɪ.t̬ə ˈæn.ə.lɪst/ nhà phân tích dữ liệu
  research assistant /rɪˈsɝːtʃ əˈsɪs.tənt/ trợ lý nghiên cứu
  lab technician /læb tekˈnɪʃ.ən/ kỹ thuật viên phòng thí nghiệm
  medical researcher /ˈmed.ɪ.kəl ˈriː.sɝː.tʃɚ/ nhà nghiên cứu y học
  environmental scientist /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.t̬əl ˈsaɪən.tɪst/ nhà khoa học môi trường
  biomedical engineer /ˌbaɪ.oʊˈmed.ɪ.kəl ˌen.dʒɪˈnɪr/ kỹ sư y sinh học
  science writer /ˈsaɪ.əns ˈraɪ.t̬ɚ/ người chuyên viết về khoa học
  marine biologist /məˈriːn baɪˈɑː.lə.dʒɪst/ nhà sinh học biển
  geneticist /dʒəˈnet̬.ə.sɪst/ nhà di truyền học
  paleontologist /ˌpeɪ.li.ənˈtɑː.lə.dʒɪst/ nhà cổ sinh vật học
  neuroscientist /ˌnʊr.oʊˈsaɪ.ən.tɪst/ nhà nghiên cứu não học
  microbiologist /ˌmaɪ.kroʊ.baɪˈɑː.lə.dʒɪst/ nhà vi sinh học
  statistician /ˌstæt̬.ɪˈstɪʃ.ən/ nhà thống kê học

5. Từ vựng tiếng Anh nghề nghiệp trong lĩnh vực nghệ thuật và giải trí

Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp-ngành giải trí Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp-ngành giải trí
  Actor /ˈæk.tər/ Diễn viên nam
  Actress /ˈæk.trəs/ Diễn viên nữ
  Musician /mjuˈzɪʃ.ən/ Nhạc sĩ
  Singer /ˈsɪŋ.ər/ Ca sĩ
  Dancer /ˈdæn.sər/ Vũ công
  Filmmaker /ˈfɪlmˌmeɪ.kər/ Nhà làm phim
  Director /dəˈrɛk.tər/ Đạo diễn
  Screenwriter /ˈskriːnˌraɪ.tər/ Nhà biên kịch
  Comedian /kəˈmiː.di.ən/ Diễn viên hài
  Magician /məˈdʒɪʃ.ən/ Ảo thuật gia
  Circus performer /ˈsɜr.kəs pərˈfɔːr.mər/ Nghệ sĩ xiếc
  Stunt performer /stʌnt pərˈfɔːr.mər/ Nghệ sĩ nguy hiểm
  Voice actor /vɔɪs ˈæk.tər/ Diễn viên lồng tiếng
  Animator /ˈæn.əˌmeɪ.tər/ Nhà hoạt hình
  Graphic designer /ˈɡræf.ɪk dɪˈzaɪ.nər/ Nhà thiết kế đồ họa
  Video game designer /ˈvɪd.i.oʊ ɡeɪm dɪˈzaɪ.nər/ Nhà thiết kế trò chơi điện tử
  Makeup artist /ˈmeɪk.ʌp ˈɑːr.tɪst/ Chuyên viên trang điểm
  Costume designer /ˈkɑːs.tjuːm dɪˈzaɪ.nər/ Nhà thiết kế trang phục
  Set designer /sɛt dɪˈzaɪ.nər/ Nhà thiết kế mặt bằng sân khấu
  Lighting designer /ˈlaɪtɪŋ dɪˈzaɪ.nər/ Nhà thiết kế ánh sáng
  Art director /ɑrt dɪˈrɛk.tər/ Giám đốc nghệ thuật

6. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp trong lĩnh vực nhà hàng khách sạn

  tour guide /tʊr gaɪd/ hướng dẫn viên du lịch
  hotel manager /hoʊˈtel ˈmæn.ə.dʒɚ/ quản lý khách sạn
  front desk clerk /frʌnt desk klɝːk/ nhân viên tiếp tân
  chef /ʃef/ đầu bếp
  waiter /ˈweɪ.t̬ɚ/ nhân viên phục vụ nam
  waitress /ˈweɪ.trəs/ nhân viên phục vụ nữ
  housekeeper /ˈhaʊsˌkiː.pɚ/ nhân viên vệ sinh phòng
  concierge /kɑːn.siˈerʒ/ nhân viên hỗ trợ khách sạn
  travel agent /ˈtræv.əl ˈeɪ.dʒənt/ đại lý du lịch
  bartender /ˈbɑːrˌten.dɚ/ người pha chế
  bellhop /ˈbel.hɑːp/ nhân viên phục vụ khách sạn
  room service attendant /rʊm ˈsɝː.vɪs əˈten.dənt/ nhân viên phục vụ phòng
  sous chef /ˈsuː ˌʃef/ phó đầu bếp
  host /hoʊst/ người đón tiếp khách
  banquet manager /ˈbæŋ.kwət ˈmæn.ə.dʒɚ/ quản lý sự kiện tiệc cưới
  resort manager /rɪˈzɔːrt ˈmæn.ə.dʒɚ/ quản lý khu nghỉ dưỡng
  event planner /ɪˈvent ˈplæn.ɚ/ nhà tổ chức sự kiện
  restaurant manager /ˈres.tə.rɑːnt ˈmæn.ə.dʒɚ/ quản lý nhà hàng
  wine steward /waɪn ˈstuː.ɚd/ người quản lý rượu vang
  guest relations manager /gestˈrɪˈleɪʃənz mæn.ə.dʒɚ/ quản lý quan hệ khách hàng
  sommelier /ˌsʌm.elˈjeɪ/ chuyên gia rượu vang

7. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ thông tin

  software engineer /ˈsɑːft.wer ˌen.dʒɪˈnɪr/ kỹ sư phần mềm
  network administrator /ˈnet.wɝːk ədˈmɪn.ə.streɪ.t̬ɚ/ quản trị mạng
  web developer /web dɪˈvel.ə.pɚ/ nhà phát triển web
  data analyst /ˈdeɪ.t̬ə ˈæn.ə.lɪst/ chuyên gia phân tích dữ liệu
  cybersecurity specialist /ˌsaɪ.bɚ.səˈkjʊr.ə.t̬i ˈspeʃ.əl.ɪst/ chuyên gia bảo mật mạng
  database administrator /ˈdeɪ.t̬ə.beɪs ədˈmɪn.ə.streɪ.t̬ɚ/ quản trị cơ sở dữ liệu
  IT (information technology)     consultant /ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃən tekˈnɑː.lə.dʒi kənˈsʌl.tənt/ nhà tư vấn CNTT
  cloud architect /klaʊd ˈɑːr.kə.tekt/ kiến trúc sư đám mây
  artificial intelligence (AI)   engineer /ˌɑːr.t̬əˈfɪʃ.əl ɪnˈtel.ə.dʒəns ˌen.dʒɪˈnɪr/ kỹ sư trí tuệ nhân tạo
  mobile application developer /ˈmoʊ.bəl ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən dɪˈvel.ə.pɚ/ nhà phát triển ứng dụng di động
  system administrator /ˈsɪs.təm ədˈmɪn.ə.streɪ.t̬ɚ/ quản trị hệ thống
  technical writer /ˈtek.nɪ.kəlˈraɪ.t̬ɚ/ người viết về kỹ thuật
  quality assurance analyst /ˈkwɑː.lə.t̬i əˈʃʊr.əns ˈæn.ə.lɪst/ chuyên gia đảm bảo chất lượng
  project manager /ˈprɑː.dʒekt ˈmæn.ə.dʒɚ/ quản lý dự án
  front-end developer /ˈfrʌnt ˌend dɪˈvel.ə.pɚ/ nhà phát triển front-end
  back-end developer /ˈbæk ˌend dɪˈvel.ə.pɚ/ nhà phát triển back-end
  cloud computing engineer /klaʊd kəmˈpjuː.t̬ɪŋ ˌen.dʒɪˈnɪr/ kỹ sư máy tính đám mây

8. Từ vựng tiếng anh về ngành luật và an ninh

  advocate /ˈædvəkət/ luật sư
  attorney in fact /əˈtɜːni ɪn fækt/ luật sư đại diện pháp lý cho cá nhân
  district attorney /ˈdɪstrɪkt əˈtɜːni/ luật sư/ủy viên công tố bang
  barrister /ˈbærɪstə(r)/ luật sư tranh tụng
  counsel for the prosecution/  prosecuting  counsel /ˈkaʊnsl fə(r) ðə ˌprɒsɪˈkjuːʃn/ luật sư bên nguyên
  counsel for the defense/  defense counsel /ˈkaʊnsl fə(r) ðə dɪˈfens/ luật sư bào chữa
  witness /ˈwɪtnəs/ nhân chứng
  solicitor /səˈlɪsɪtər/ luật sư, cố vấn pháp luật
  magistrate /ˈmædʒɪstreɪt/ thẩm phán, quan tòa

9. Từ vựng tiếng anh về một số ngành nghề khác

  Manual laborer /ˈmæn.ju.əl ˈleɪ.bɚ.ɚ/ Công nhân lao động chân tay
  Assembly line worker /əˈsem.bli laɪn ˈwɝː.kɚ/ Công nhân lắp ráp sản phẩm trên dây chuyền
  Construction worker /kənˈstrʌk.ʃən ˈwɝː.kɚ/ Công nhân xây dựng
  Factory worker /ˈfæk.tɚ.i ˈwɝː.kɚ/ Công nhân nhà máy
  Warehouse worker /ˈwer.haʊs ˈwɝː.kɚ/ Công nhân kho bãi
  Janitor /ˈdʒæn.ə.t̬ɚ/ Nhân viên vệ sinh
  Landscaper /ˈlænd.skeɪ.pɚ/ Nhân viên làm vườn
  Housekeeper /ˈhaʊsˌkiː.pɚ/ Nhân viên dọn dẹp nhà cửa
  Dishwasher /ˈdɪʃˌwɑː.ʃɚ/ Nhân viên rửa bát đĩa
  Delivery driver /dɪˈlɪv.ɚ.i ˈdraɪ.vɚ/ Tài xế giao hàng
  Farm worker /fɑːrm ˈwɝː.kɚ/ Công nhân nông trại
  Fisherman /ˈfɪʃ.ɚ.mən/ Ngư dân
  Miner /ˈmaɪ.nɚ/ Thợ mỏ

II. Mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Nghề nghiệp

1. Mẫu câu hỏi về nghề nghiệp

  What do you do? Bạn làm nghề gì?
  What’s your job? Công việc của bạn là gì?
  What do you do for a living? Bạn làm gì để kiếm sống?
  What sort of work do you do? Bạn làm kiểu công việc gì?
  What line of work are you in? Bạn làm ở ngành nào?
  Who do you work for? Bạn làm việc cho ai?
  Where do you work? Bạn làm việc ở đâu?

2. Mẫu câu trả lời về nghề nghiệp

  I’m a / an + nghề nghiệp Tôi làm…
  I work at + đơn vị công tác Tôi đang làm ở…
  I work in + lĩnh vực ngành nghề Tôi làm việc ở mảng…
  I work for + tên công ty Tôi làm việc cho …
  I earn my living as a/an + nghề nghiệp Tôi kiếm sống bằng nghề …
  I’m looking for work/ looking for a job Tôi đang tìm việc.
  I’m in charge of …/I’m responsible for … Tôi chịu trách nhiệm cho….
  I have to deal with/ have to handle … Tôi cần đối mặt/ xử lý…
  I manage … Tôi điều hành….
  It involves… Công việc của tôi bao gồm …
  I’m self-employed/I work for myself Tôi tự làm chủ
  I have my own business Tôi có công ty riêng
  I’m a partner in … Tôi là đồng sở hữu của …

3. Các mẫu câu trả lời về tình trạng công việc

  I’ve got a part-time job Tôi làm việc bán thời gian
  I’ve got a full-time job Tôi làm việc toàn thời gian
  I’m looking for work/ a job Tôi đang tìm việc
  I’m not working at the moment Hiện tại tôi không làm việc
  I’ve been made redundant Tôi vừa bị sa thải
  I was made redundant two months ago Tôi bị sa thải hai tháng trước
  I do some voluntary work Tôi đang làm tình nguyện viên

4. Mẫu câu trả lời về nơi làm việc

  I work in … Tôi làm việc ở …
  I work from home Tôi làm việc tại nhà

5. Mẫu câu trả lời về chuyên môn và kinh nghiệm làm việc

  I’m training to be … Tôi được đào tạo để trở thành …
  I’m a trainee … Tôi là tập sự
  I’m on a course at the moment Hiện giờ tôi đang tham gia một khóa học
  I’m on work experience/I’m doing an internship Tôi đang đi thực tập

III. Một số phương pháp giúp bạn học từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp hiệu quả, khó quên

Không dễ để ghi nhớ các từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp vì những từ này đều khá trừu tượng. Tuy nhiên, BMyC sẽ chỉ cho bạn cách “bẻ khóa” để ghi nhớ dễ dàng những từ vựng này qua 4 cách dưới đây.

1. Tạo flashcard hình ảnh

Chắc hẳn bạn không còn xa lạ với phương pháp học từ vựng qua Flashcard. Chúng ta có thể tìm thấy những thẻ flashcard về nghề nghiệp trên internet, trong đó bao gồm các thông tin từ vựng và hình ảnh minh họa.

Tuy nhiên, trong trường hợp không tìm thấy, tự bạn cũng có thể tạo ra flashcard cho riêng mình. Cách làm này khá mất công và có thể khiến bạn học được một số ít từ vựng nhưng vì đó là ý tưởng của bạn nên chắc chắn bạn sẽ ghi nhớ rất lâu.

Tải bộ thẻ học từ vựng chủ đề nghề nghiệp qua hình ảnh: Link

2. Thực hành hỏi đáp về chủ đề nghề nghiệp

Đừng chỉ dừng lại ở việc học nghĩa của từ vựng về nghề nghiệp. Hãy tự mình tìm hiểu thêm một số thông tin xung quanh nghề nghiệp đó và tập hỏi đáp. Đó cũng là cách giúp bạn ghi nhớ từ vựng sâu hơn.

Để thực hành hỏi đáp, bạn hãy khai thác theo cấu trúc:

  • What career is that? (Đó là nghề nghiệp gì?)
  • Where do they work? (Người làm nghề này làm việc ở đâu?)
  • What tasks are they responsible for? (Họ chịu trách nhiệm cho những công việc gì?)
  • Who do they work with? (Họ làm việc với ai?)

3. Học qua app

Học từ vựng qua app cũng là một cách thức phổ biến và hiệu quả vì app không chỉ cung cấp nghĩa của từ vựng mà còn có một số game và công cụ giúp bạn kiểm tra khả năng ghi nhớ.

BMyC gợi ý cho bạn app học từ vựng Lingo Arcade được hầu hết học viên BMyC sử dụng.

Học từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp bằng app LingoHọc từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp bằng app Lingo

Về việc học từ vựng nói chung, app cung cấp cho người học các từ vựng ở đa dạng chủ đề theo cấp độ: từ từ đơn đến cụm từ và câu đơn, câu phức.

Về việc học từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp nói riêng, app cung cấp các bộ thẻ học từ vựng và câu qua hình ảnh. Như vậy, bạn sẽ vừa ghi nhớ từ vựng về nghề nghiệp vừa được minh họa về các nghề nghiệp đó. Không chỉ vậy, app còn cung cấp rất nhiều game để bạn luyện nghe, ghép chữ, ghép câu để ôn luyện song song từ vựng và ngữ pháp.

4. Học từ vựng qua mindmap

Cách học từ vựng qua mindmap thường được triển khai khi bạn có nhiều từ vựng cần học trong một chủ đề hoặc với mỗi từ vựng, bạn muốn khai thác sâu ở nhiều khía cạnh.

Chẳng hạn, với từ vựng về nghề nghiệp trong lĩnh vực nghệ thuật, bạn có thể lấy tên chủ đề làm nhánh trung tâm và sau đó vẽ thêm các nhánh phụ.

Ví dụ, nhánh chính là “từ vựng về nghề nghiệp trong lĩnh vực nghệ thuật”, bạn có thể có các nhánh phụ là: musician, actor, singer, dancer, film maker.

Nếu muốn khai thác sâu về một nghề nghiệp như singer, bạn có thể tạo nhánh chính là singer và các nhánh phụ như sau:

  • Where: stage (sân khấu), night club (phòng trà), tea room (phòng trà).
  • How: sing (hát), interacting with the audiences (giao lưu với khán giả).
  • Who: personal assistant (trợ lý riêng), musician (nhạc sĩ), audiences (khán giả), producer (nhà sản xuất).

Với những hướng dẫn ở trên, BMyC tin rằng chỉ cần luyện tập thường xuyên, bạn sẽ tự tin giao tiếp về chủ đề nghề nghiệp để giới thiệu về bản thân mình hay tìm hiểu thông tin nghề nghiệp của một người khác.

Nếu có thời gian, bạn có thể tự quay một video giới thiệu về nghề nghiệp của mình và đăng ở group BMyC nhé. Chúc bạn học tập hiệu quả.

Tham gia Group Bố mẹ yêu con ngay để được tư vấn và hỗ trợ trong việc chọn lựa phương pháp học tiếng Anh online cho bé phù hợp và lộ trình để đạt được mục tiêu học tập cho con một cách hiệu quả nhất!

Tham Gia Ngay

Xem Thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Nội dung đã được bảo vệ !!
0888.01.6688